
Tham chiếu
Bảng thuật ngữ
Mọi thuật ngữ bạn sẽ gặp trên trang này và hầu hết những thuật ngữ bạn sẽ gặp ở nơi khác, được định nghĩa trong một câu mà người mới bắt đầu có thể đọc được rồi được giải thích đúng cách. Những thuật ngữ thường bị hiểu sai, bài viết sẽ chỉ ra cách hiểu sai đó.
Consensus & Security22Cryptography8Custody & Access15Data & Measurement27DeFi17Foundations20Institutional Access13Market Structure28Regulation & Policy19Risk & Failure Modes23Scaling & Infrastructure18Stablecoins13Tokens & Supply37
1 thuật ngữ đang hiển thị
| Thuật ngữ | Danh mục | Trong một câu |
|---|---|---|
| Yield Farming | DeFi | Moving assets between DeFi protocols to collect the trading fees, interest, and token rewards that each one pays to users. |